<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>merry christmas</title>
	<atom:link href="https://ieltsniner.edu.vn/tag/merry-christmas/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://ieltsniner.edu.vn/tag/merry-christmas</link>
	<description>IELTS 9.0 - HỌC KHÔNG GIỚI HẠN</description>
	<lastBuildDate>Thu, 23 Dec 2021 22:22:47 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.7.2</generator>

<image>
	<url>https://ieltsniner.edu.vn/wp-content/uploads/2025/07/cropped-Artboard-1-32x32.png</url>
	<title>merry christmas</title>
	<link>https://ieltsniner.edu.vn/tag/merry-christmas</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Những cách nói chúc mừng Giáng sinh trong tiếng Anh</title>
		<link>https://ieltsniner.edu.vn/2544.html</link>
					<comments>https://ieltsniner.edu.vn/2544.html#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Quản trị Web]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 23 Dec 2021 22:22:31 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Góc báo chí]]></category>
		<category><![CDATA[Tin tức]]></category>
		<category><![CDATA[chúc mừng năm mới]]></category>
		<category><![CDATA[happy new year]]></category>
		<category><![CDATA[ielts 9.0]]></category>
		<category><![CDATA[merry christmas]]></category>
		<category><![CDATA[những câu nói hay]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://minhhieuielts.com/?p=2544</guid>

					<description><![CDATA[<p>Thay vì chỉ dùng “Merry Christmas” phổ biến, bạn sẽ biết thêm nhiều câu chúc mừng khác, phù hợp với nhiều người và nhiều ngữ cảnh.</p>
<p>The post <a href="https://ieltsniner.edu.vn/2544.html">Những cách nói chúc mừng Giáng sinh trong tiếng Anh</a> appeared first on <a href="https://ieltsniner.edu.vn">IELTS 9.0</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Những cách nói chúc mừng Giáng sinh trong tiếng Anh</strong></p>
<p>Thay vì chỉ dùng “Merry Christmas” phổ biến, bạn sẽ biết thêm nhiều câu chúc mừng khác, phù hợp với nhiều người và nhiều ngữ cảnh.</p>
<ol>
<li><strong><img fetchpriority="high" decoding="async" class="aligncenter size-full wp-image-2545" src="https://minhhieuielts.com/wp-content/uploads/2021/12/Merry-Christmas-.jpg" alt="" width="1280" height="720" srcset="https://ieltsniner.edu.vn/wp-content/uploads/2021/12/Merry-Christmas-.jpg 1280w, https://ieltsniner.edu.vn/wp-content/uploads/2021/12/Merry-Christmas--480x270.jpg 480w, https://ieltsniner.edu.vn/wp-content/uploads/2021/12/Merry-Christmas--768x432.jpg 768w, https://ieltsniner.edu.vn/wp-content/uploads/2021/12/Merry-Christmas--1024x576.jpg 1024w" sizes="(max-width: 1280px) 100vw, 1280px" /> Season’s greetings</strong></li>
</ol>
<p>Đây là lời chúc sức khỏe trong dịp Giáng sinh. Dù khá phổ biến, mọi người thường dùng cụm từ này khi viết nhiều hơn nói. Vì mang tính chất chung chung, cụm từ phù hợp với những người bạn không biết quá rõ và không quá thân.</p>
<ol start="2">
<li><a href="https://minhhieuielts.com/"><strong> Merry Christmas</strong></a></li>
</ol>
<p>Bạn có thể bắt gặp cụm từ “Merry Christmas” trên bưu thiếp, khu trang trí, biển hiệu quảng cáo… và nghe mọi người dùng với nhau thường xuyên.</p>
<p>Các nước phương Tây đón Tết Dương lịch nên Giáng sinh đã gần kề với năm mới. Do đó, bạn có thể dùng “Merry Christmas and Happy New Year” để chúc mừng Giáng sinh và năm mới.</p>
<ol start="3">
<li><strong> Wishing you good tidings</strong></li>
</ol>
<p>“Tidings” là từ tiếng Anh cổ, không còn phổ biến trong hiện tại. Từ này thường được dùng trong nhà thờ, xuất hiện trong các bài thánh ca để chỉ những tin tức tốt lành. Do đó, nếu có một người bạn theo đạo Thiên chúa, bạn có thể sử dụng lời chúc này, mang nghĩa “Chúc bạn gặp nhiều điều tốt lành”. Tuy nhiên, cụm từ này phù hợp để gửi tin nhắn hoặc viết trong thiệp hơn là trong ngữ cảnh giao tiếp.</p>
<ol start="4">
<li><strong> Wishing you warmth and good cheer</strong></li>
</ol>
<p>“Good cheer” là cách diễn đạt khác của “fun” (vui vẻ), chỉ dùng trong lời chúc mừng Giáng sinh. Trong cách nói hàng ngày, “good cheer” có vẻ hơi lỗi thời.</p>
<p>Lời chúc này mang nghĩa “Mong bạn ấm áp và vui vẻ”, đồng thời nhắc nhở ai đó vẫn luôn ở trong suy nghĩ của bạn, phù hợp gửi cho một người không thường xuyên gặp gỡ, trò chuyện.</p>
<ol start="5">
<li><strong> Thinking warmly of you and your family at this time</strong></li>
</ol>
<p>Kỳ nghỉ lễ không dễ dàng với tất cả mọi người. Nếu ai đó vừa mất đi người thân hoặc đang đối mặt và trải qua khoảng thời gian khó khăn, những lời chúc vui vẻ không thích hợp. Cụm từ này có nghĩa “Lúc này, bạn sẽ thấy ấm áp nếu nghĩ đến gia đình mình và đến tôi”, dùng để nhắc nhở ai đó một cách tinh tế rằng bạn cũng có hoàn cảnh tương đồng và đồng cảm với họ trong dịp lễ này.</p>
<ol start="6">
<li><strong> Wishing you a well-deserved rest and a relaxing new year</strong></li>
</ol>
<p>Nếu đang viết thiệp cho đồng nghiệp hoặc cấp trên, bạn có thể dùng lời chúc này bởi nó mang nghĩa “Chúc bạn có một kỳ nghỉ xứng đáng và một năm mới thư giãn”. Lời chúc còn mang ý nghĩa thúc giục họ tận dụng thời gian để nghỉ ngơi sau một năm miệt mài làm việc.</p>
<ol start="7">
<li><strong> Missing you and hope to see you in the new year</strong></li>
</ol>
<p>Nếu đã mất liên lạc với ai đó hoặc lâu không gặp một người bạn, bạn nên tận dụng lời chúc này để kết nối lại với họ. “Nhớ bạn và hy vọng có thể gặp lại bạn trong năm mới” ngoài việc bày tỏ tình cảm còn là lời hẹn về một buổi gặp gỡ.</p>
<ol start="8">
<li><strong> Thanks for all your help this semester! I hope you get the break you deserve</strong></li>
</ol>
<p>Nếu đang học tập tại một quốc gia nói tiếng Anh, bạn có thể dành tặng giáo sư của mình lời chúc này. “Cảm ơn thầy vì đã giúp đỡ em trong kỳ học vừa qua. Em chúc thầy có kỳ nghỉ xứng đáng”, lời chúc này thể hiện sự biết ơn, cùng có thể dùng với người hướng dẫn, thầy cô giúp đỡ bạn trong khía cạnh học thuật.</p>
<ol start="9">
<li><strong> There’s no greater gift than spending time with you</strong></li>
</ol>
<p>Mang nghĩa “Không món quà nào hơn việc dành thời gian ở bên bạn” dùng để dành tặng người yêu hoặc những người bạn cực kỳ thân thiết, bày tỏ sự trân trọng của bạn khi được bên cạnh họ. Trong nhiều trường hợp, cụm từ này có thể dùng để tỏ tình trong các ngày lễ, tết.</p>
<p>Sưu tầm</p>
<p><u>?????</u> <u>?</u><u>.</u><u>?</u><u> &#8211; </u><u>??</u><u>̣</u><u>?</u> <u>???</u><u>̂</u><u>??</u> <u>???</u><u>̛́</u><u>?</u> <u>??</u><u>̣</u><u>?</u></p>
<p><u>Website: https://minhhieuielts.com/</u></p>
<p><u>Hotline: 0981978999 / 0983867757</u></p>
<p><u>Địa chỉ:         Nhà C5, Đại học Thủy Lợi, Hà Nội</u></p>
<p><u> 765 Nguyễn Văn Linh &#8211; Long Biên- Hà Nội</u></p>
<p><u> 310 Nguyễn Lương Bằng- TP Hải Dương</u></p>
<p><u> 39 Nguyễn Đăng Đạo- TP Bắ<strong>c Ninh </strong></u></p>
<p>#ielts #ielts9.0 #christmas #happynewyear</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a href="https://ieltsniner.edu.vn/2544.html">Những cách nói chúc mừng Giáng sinh trong tiếng Anh</a> appeared first on <a href="https://ieltsniner.edu.vn">IELTS 9.0</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://ieltsniner.edu.vn/2544.html/feed</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>IELTS 9.0 chúc mừng giáng sinh vui vẻ bên gia đình và người thân</title>
		<link>https://ieltsniner.edu.vn/2067.html</link>
					<comments>https://ieltsniner.edu.vn/2067.html#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Quản trị Web]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 22 Dec 2020 06:12:01 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Tin tức]]></category>
		<category><![CDATA[giáng sinh]]></category>
		<category><![CDATA[IELTS 9.0 chúc mừng giáng sinh]]></category>
		<category><![CDATA[merry christmas]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://minhhieuielts.com/?p=2067</guid>

					<description><![CDATA[<p>May your Christmas be filled with special moment, warmth, peace and happiness, the joy of covered ones near, and wishing you all the joys of Christmas and a year of happiness. (Chúc bạn một Giáng sinh chứa chan những giây phút đặc biệt, bình yên, hạnh phúc, vui vẻ bên người nhà. Chúc bạn một mùa Giáng sinh vui và một năm hạnh phúc.)</p>
<p>The post <a href="https://ieltsniner.edu.vn/2067.html">IELTS 9.0 chúc mừng giáng sinh vui vẻ bên gia đình và người thân</a> appeared first on <a href="https://ieltsniner.edu.vn">IELTS 9.0</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: center;"><strong> Thay cho món quà, IELTS 9.0 chúc bạn một mùa giáng sinh vui vẻ bên gia đình và người thân, Merry Christmas!!!</strong></p>
<p style="text-align: center;">On behalf of ILETS 9.0, I would like to wish you and your loved ones a safe, healthy and happy holiday season; I hope you enjoy this time of togetherness and that you have some time to reflect on the past year and recharge for the new year ahead.</p>
<p>Congratulations on all that you have accomplished in 2020! Looking back over the past year, there have been various unplanned and unprecedented challenges, but what is more important is we have been able to overcome those odds together. Thank you for all you!!!</p>
<h2><strong><img decoding="async" class="aligncenter size-full wp-image-2070" src="https://minhhieuielts.com/wp-content/uploads/2020/12/merry.png" alt="" width="800" height="1053" srcset="https://ieltsniner.edu.vn/wp-content/uploads/2020/12/merry.png 800w, https://ieltsniner.edu.vn/wp-content/uploads/2020/12/merry-365x480.png 365w, https://ieltsniner.edu.vn/wp-content/uploads/2020/12/merry-768x1011.png 768w, https://ieltsniner.edu.vn/wp-content/uploads/2020/12/merry-778x1024.png 778w" sizes="(max-width: 800px) 100vw, 800px" /> </strong></h2>
<h2><strong>Những câu chúc mừng Giáng Sinh bằng tiếng Anh đơn giản nhưng hay và đầy ý nghĩa</strong></h2>
<ol>
<li>May your Christmas be filled with special moment, warmth, peace and happiness, the joy of covered ones near, and wishing you all the joys of Christmas and a year of happiness. (Chúc bạn một Giáng sinh chứa chan những giây phút đặc biệt, bình yên, hạnh phúc, vui vẻ bên người nhà. Chúc bạn một mùa Giáng sinh vui và một năm hạnh phúc.)</li>
<li>With all good wishes for a brilliant and happy Christmas season. Hope things are going all right with you. (Gửi đến bạn những lời chúc tốt đẹp cho một mùa Giáng sinh an lành và vui tươi. Ngó mọi điều bình an sẽ đến với bạn.)</li>
<li>It seems that Christmas time is here once again, and it is time again to bring in the New Year. We wish the merriest of Christmas to you and your loved ones, and we wish you happiness and prosperity in the year ahead. (Một mùa Giáng sinh lại về và một năm mới sắp đến. Chúng tôi gởi đến bạn và những người thân yêu lời chúc Giáng Sinh lành, và chúc bạn một năm mới hạnh phúc, thịnh vượng.)</li>
<li>Christmas time is here. I hope you have a wonderful New Year. May every day hold happy hours for you. (Giáng sinh đã đến. Tôi chúc bạn một năm mới thật tuyệt vời. Mong mỗi ngày qua đi sẽ là những giờ phút hạnh phúc nhất dành cho bạn.)</li>
<li>Christmas waves a magic wand over this world, making everything softer than snowflakes and all the more beautiful. Wish you a Magical Christmas. (Giáng sinh vẫy cây gậy thần kỳ làm cho mọi thứ mềm mại hơn cả bông tuyết rơi và đẹp hơn bao giờ hết. Chúc bạn một Giáng Sinh thần kỳ.)</li>
<li>Sending the warmest Christmas wishes to you and your family. May God shower his choicest blessings on you and your family this Christmas! (Gửi đến bạn và gia đình những lời chúc Giáng sinh ấm áp nhất . Xin Chúa ban phúc lành đến bạn và người nhà trong mùa Giáng sinh năm nay!)</li>
<li>May joy and happiness snow on you, may the bells jingle for you and may Santa be extra good to you! Merry Christmas! (Mong bạn luôn tràn đầy niềm vui và hạnh phúc, những tiếng chuông ngân lên dành cho bạn và ông già Noel sẽ hào phòng với bạn! Giáng Sinh vui vẻ!)</li>
<li> You are special, you are unique; may your Christmas be also as special and unique as you are! Merry Christmas! (Bạn thật đặc biệt. Bạn thật tuyệt vời! Chúc Giáng sinh của bạn cũng đặc biệt và tuyệt vời như bạn vậy.)</li>
<li>Love, Peace and Joy came down on earth on Christmas day to make you happy and cheerful. May Christmas spread cheer in your lives! (Tình Yêu, An Bình và Niềm Vui đã đến trên địa cầu trong lễ Giáng sinh để làm cho bạn hạnh phúc và hân hoan. Chúc cho niềm hạnh phúc tràn ngập cuộc đời bạn.)</li>
<li>Faith makes all things possible; Hope makes all things work and Love makes all things beautiful. May you have all the three for this Christmas. Merry Christmas! (Niềm tin làm mọi thứ trở nên khả thi; Hi vọng làm mọi thứ hoạt động và Tình yêu làm mọi thứ đẹp đẽ. Chúc bạn có cả 3 điều ấy trong mùa Giáng Sinh này.)</li>
<li>This is another good beginning. May you be richly blessed with a succesfull new year. May my sincere blessing suround spendid travel of you life. (Mọi việc lại bắt đầu tốt đẹp. Chúc bạn thành công trong năm mới. Những lời chúc chân thành của tôi đến với cuộc sống huy hoàng của bạn.)</li>
<li>Bringing your good wishes of happiness this Chritmas and on the coming year. (Gửi đến bạn những lời chúc hạnh phúc trong ngày lễ Giáng Sinh và năm mới.)</li>
</ol>
<p><strong>Từ vựng về ngày Giáng Sinh</strong></p>
<ul>
<li>Christmas (ˈkrɪsməs) : là lễ Giáng Sinh , tên này được hình thành bởi 2 từ: Christ là tước hiệu của chúa Jesus, còn chữ Mas nghĩa là thánh lễ  Christmas còn thường được viết tắt là X-mas (‘eksməs) hay Noel (noʊˈel) cho gần gũi.</li>
<li>Winter (ˈwɪnt̬ɚ): mùa đông</li>
<li>Santa Claus (ˈsænt̬ə klɑːz) hay Father Christmas (ˌfɑːðə ˈkrɪsməs): ông già Noel. Ngoài tên này, ông già Noel còn thường được gọi bằng một số tên khác như: Santa (ˈsæntə), Kris Kringle (ˌkrɪs ˈkrɪŋɡl),</li>
<li>Reindeer (ˈreɪndɪr): con tuần lộc</li>
<li>Santa sack (ˈsæntə sæk): túi quà của ông già Noel</li>
<li>Gift/ Present (ɡɪft) /(ˈprezənt): quà tặng</li>
<li>Sled/ Sleigh (sled) / (sleɪ): xe trượt tuyết</li>
<li>Elf (elf): chú lùn</li>
<li>Snowman (’snoumən): người tuyết</li>
<li>Fireplace (’faɪə.pleɪs) : lò sưởi</li>
<li>Scarf (skɑ:rf) : khăn quàng</li>
<li>A carol(ˈkærəl): một bài hát thánh ca hoặc bài hát không tôn giáo về Giáng sinh</li>
<li>A White Christmas (ˌwaɪt ˈkrɪsməs)<strong>:</strong> tuyết rơi vào ngày Giáng sinh hay còn được gọi là ngày Giáng sinh trắng</li>
<li>Church (tʃɜːtʃ): nhà thờ</li>
</ul>
<p><strong>Từ vựng về đồ ăn truyền thống</strong></p>
<ul>
<li>Turkey (ˈtɜːki): gà Tây</li>
<li>Gingerbread man (ˈdʒɪndʒəbred mæn): bánh quy gừng hình người</li>
<li>Candy cane (ˈkændi keɪn): cây kẹp hình gậy (nhiều màu sắc)</li>
<li>A pudding(ˈpʊdɪŋ): một món đồ tráng miệng được làm bằng trái cây khô ngâm trong rượi, được ăn trong ngày Giáng sinh</li>
<li>Eggnog (ˈeɡ.nɑːɡ): đây là đồ uống truyền thống vào ngày Giáng sinh. Đồ uống được làm từ kem hoặc sữa, trứng đánh tan, đường và 1 ít rượu</li>
<li>Hot chocolate ( hɒt ˈtʃɒklət) : socola nóng</li>
<li>Cookie ( ˈkʊki) : bánh quy</li>
</ul>
<p><strong>Từ vựng về đồ trang trí Giáng Sinh</strong></p>
<ul>
<li style="list-style-type: none;">
<ul>
<li>Ornament /’ɔ:nəmənt/: vật trang trí (được treo trên cây thông Giáng sinh)</li>
<li>Christmas card (ˈkrɪs.məs ˌkɑːrd): thiệp Giáng sinh</li>
<li>Christmas stocking (krɪsməs ˈstɑːkɪŋ): tất Giáng sinh (chiếc tất rộng treo cạnh lò sưởi, treo đầu giường và trang trí trên cây thông, người ta tin rằng khi viết điều mong muốn để trong tất thì ông già Noel sẽ bỏ quà vào chiếc tất đó).</li>
<li>Christmas tree (ˈkrɪsməs tri:) hoặc Pine (paɪn): cây thông Noel. Cây thông được xem là một trong những biểu tượng của Giáng sinh với ngôi sao trên đỉnh và các đồ trang trí khác.</li>
<li>Spruce (spruːs): cây tùng. Đây là loại cây cùng họ với cây thông.</li>
<li>Candle (ˈkændəl): nến</li>
<li>Ribbon (ˈrɪbən): dây ruy băng</li>
<li>Tinsel (ˈ tɪn.səl) : dây kim tuyến</li>
<li>Fairy lights (ˈ fer.i ˌlaɪts) : đèn nháy</li>
<li>Bell (bel): chuông</li>
<li>Wreath (riθ): vòng hoa</li>
<li>Mistletoe (ˈmɪsəltoʊ): cây tầm gửi</li>
<li>Snowflake (’snəʊ.fleɪk): bông tuyết</li>
<li>Card (kɑ:rd) : thiệp chúc mừng</li>
</ul>
</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a href="https://ieltsniner.edu.vn/2067.html">IELTS 9.0 chúc mừng giáng sinh vui vẻ bên gia đình và người thân</a> appeared first on <a href="https://ieltsniner.edu.vn">IELTS 9.0</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://ieltsniner.edu.vn/2067.html/feed</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
